Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM05/08Năm 2028
Thứ bảy · 23/09/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyTân Hợi
Ngày Julian2462038
12 giờ địa chi theo ngày Tân Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
23/09Tân HợiKhông trực xung24/09Nhâm TýTrực xung tuổi25/09Quý SửuKhông trực xung26/09Giáp DầnKhông trực xung27/09Ất MãoKhông trực xung28/09Bính ThìnKhông trực xung29/09Đinh TỵKhông trực xung30/09Mậu NgọKhông trực xung01/10Kỷ MùiKhông trực xung02/10Canh ThânKhông trực xung03/10Tân DậuKhông trực xung04/10Nhâm TuấtKhông trực xung05/10Quý HợiKhông trực xung06/10Giáp TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
