Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/07Năm 2028
Chủ nhật · 10/09/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángCanh Thân
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2462025
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/09Mậu TuấtKhông trực xung11/09Kỷ HợiKhông trực xung12/09Canh TýTrực xung tuổi13/09Tân SửuKhông trực xung14/09Nhâm DầnKhông trực xung15/09Quý MãoKhông trực xung16/09Giáp ThìnKhông trực xung17/09Ất TỵKhông trực xung18/09Bính NgọKhông trực xung19/09Đinh MùiKhông trực xung20/09Mậu ThânKhông trực xung21/09Kỷ DậuKhông trực xung22/09Canh TuấtKhông trực xung23/09Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
