Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/07Năm 2028
Thứ bảy · 02/09/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángCanh Thân
Can Chi ngàyCanh Dần
Ngày Julian2462017
12 giờ địa chi theo ngày Canh Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/09Canh DầnKhông trực xung03/09Tân MãoKhông trực xung04/09Nhâm ThìnKhông trực xung05/09Quý TỵKhông trực xung06/09Giáp NgọKhông trực xung07/09Ất MùiKhông trực xung08/09Bính ThânKhông trực xung09/09Đinh DậuKhông trực xung10/09Mậu TuấtKhông trực xung11/09Kỷ HợiKhông trực xung12/09Canh TýTrực xung tuổi13/09Tân SửuKhông trực xung14/09Nhâm DầnKhông trực xung15/09Quý MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
