Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/06Năm 2028
Thứ ba · 25/07/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángKỷ Mùi
Can Chi ngàyTân Hợi
Ngày Julian2461978
12 giờ địa chi theo ngày Tân Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/07Tân HợiKhông trực xung26/07Nhâm TýTrực xung tuổi27/07Quý SửuKhông trực xung28/07Giáp DầnKhông trực xung29/07Ất MãoKhông trực xung30/07Bính ThìnKhông trực xung31/07Đinh TỵKhông trực xung01/08Mậu NgọKhông trực xung02/08Kỷ MùiKhông trực xung03/08Canh ThânKhông trực xung04/08Tân DậuKhông trực xung05/08Nhâm TuấtKhông trực xung06/08Quý HợiKhông trực xung07/08Giáp TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
