Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/04Năm 2028
Thứ tư · 17/05/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2461909
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/05Nhâm DầnKhông trực xung18/05Quý MãoKhông trực xung19/05Giáp ThìnKhông trực xung20/05Ất TỵKhông trực xung21/05Bính NgọKhông trực xung22/05Đinh MùiKhông trực xung23/05Mậu ThânKhông trực xung24/05Kỷ DậuKhông trực xung25/05Canh TuấtKhông trực xung26/05Tân HợiKhông trực xung27/05Nhâm TýTrực xung tuổi28/05Quý SửuKhông trực xung29/05Giáp DầnKhông trực xung30/05Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
