Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/04Năm 2028
Thứ ba · 16/05/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2461908
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
16/05Tân SửuKhông trực xung17/05Nhâm DầnKhông trực xung18/05Quý MãoKhông trực xung19/05Giáp ThìnKhông trực xung20/05Ất TỵKhông trực xung21/05Bính NgọKhông trực xung22/05Đinh MùiKhông trực xung23/05Mậu ThânKhông trực xung24/05Kỷ DậuKhông trực xung25/05Canh TuấtKhông trực xung26/05Tân HợiKhông trực xung27/05Nhâm TýTrực xung tuổi28/05Quý SửuKhông trực xung29/05Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
