Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM13/04Năm 2028
Chủ nhật · 07/05/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2461899
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/05Nhâm ThìnKhông trực xung08/05Quý TỵKhông trực xung09/05Giáp NgọKhông trực xung10/05Ất MùiKhông trực xung11/05Bính ThânKhông trực xung12/05Đinh DậuKhông trực xung13/05Mậu TuấtKhông trực xung14/05Kỷ HợiKhông trực xung15/05Canh TýTrực xung tuổi16/05Tân SửuKhông trực xung17/05Nhâm DầnKhông trực xung18/05Quý MãoKhông trực xung19/05Giáp ThìnKhông trực xung20/05Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
