Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM02/04Năm 2028
Thứ tư · 26/04/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyTân Tỵ
Ngày Julian2461888
12 giờ địa chi theo ngày Tân Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
26/04Tân TỵKhông trực xung27/04Nhâm NgọKhông trực xung28/04Quý MùiKhông trực xung29/04Giáp ThânKhông trực xung30/04Ất DậuKhông trực xung01/05Bính TuấtKhông trực xung02/05Đinh HợiKhông trực xung03/05Mậu TýTrực xung tuổi04/05Kỷ SửuKhông trực xung05/05Canh DầnKhông trực xung06/05Tân MãoKhông trực xung07/05Nhâm ThìnKhông trực xung08/05Quý TỵKhông trực xung09/05Giáp NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
