Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/03Năm 2028
Thứ ba · 11/04/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2461873
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/04Bính DầnKhông trực xung12/04Đinh MãoKhông trực xung13/04Mậu ThìnKhông trực xung14/04Kỷ TỵKhông trực xung15/04Canh NgọKhông trực xung16/04Tân MùiKhông trực xung17/04Nhâm ThânKhông trực xung18/04Quý DậuKhông trực xung19/04Giáp TuấtKhông trực xung20/04Ất HợiKhông trực xung21/04Bính TýTrực xung tuổi22/04Đinh SửuKhông trực xung23/04Mậu DầnKhông trực xung24/04Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
