Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/02Năm 2028
Thứ sáu · 17/03/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2461848
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/03Tân SửuKhông trực xung18/03Nhâm DầnKhông trực xung19/03Quý MãoKhông trực xung20/03Giáp ThìnKhông trực xung21/03Ất TỵKhông trực xung22/03Bính NgọKhông trực xung23/03Đinh MùiKhông trực xung24/03Mậu ThânKhông trực xung25/03Kỷ DậuKhông trực xung26/03Canh TuấtKhông trực xung27/03Tân HợiKhông trực xung28/03Nhâm TýTrực xung tuổi29/03Quý SửuKhông trực xung30/03Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
