Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM07/02Năm 2028
Thứ năm · 02/03/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2461833
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/03Bính TuấtKhông trực xung03/03Đinh HợiKhông trực xung04/03Mậu TýTrực xung tuổi05/03Kỷ SửuKhông trực xung06/03Canh DầnKhông trực xung07/03Tân MãoKhông trực xung08/03Nhâm ThìnKhông trực xung09/03Quý TỵKhông trực xung10/03Giáp NgọKhông trực xung11/03Ất MùiKhông trực xung12/03Bính ThânKhông trực xung13/03Đinh DậuKhông trực xung14/03Mậu TuấtKhông trực xung15/03Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
