Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM12/01Năm 2028
Chủ nhật · 06/02/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángGiáp Dần
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2461808
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/02Tân DậuKhông trực xung07/02Nhâm TuấtKhông trực xung08/02Quý HợiKhông trực xung09/02Giáp TýTrực xung tuổi10/02Ất SửuKhông trực xung11/02Bính DầnKhông trực xung12/02Đinh MãoKhông trực xung13/02Mậu ThìnKhông trực xung14/02Kỷ TỵKhông trực xung15/02Canh NgọKhông trực xung16/02Tân MùiKhông trực xung17/02Nhâm ThânKhông trực xung18/02Quý DậuKhông trực xung19/02Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
