Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/01Năm 2028
Thứ sáu · 04/02/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángGiáp Dần
Can Chi ngàyKỷ Mùi
Ngày Julian2461806
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/02Kỷ MùiKhông trực xung05/02Canh ThânKhông trực xung06/02Tân DậuKhông trực xung07/02Nhâm TuấtKhông trực xung08/02Quý HợiKhông trực xung09/02Giáp TýTrực xung tuổi10/02Ất SửuKhông trực xung11/02Bính DầnKhông trực xung12/02Đinh MãoKhông trực xung13/02Mậu ThìnKhông trực xung14/02Kỷ TỵKhông trực xung15/02Canh NgọKhông trực xung16/02Tân MùiKhông trực xung17/02Nhâm ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
