Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/12Năm 2026
Thứ năm · 28/01/2027
Can Chi nămBính Ngọ
Can Chi thángTân Sửu
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2461434
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/01Đinh MùiKhông trực xung29/01Mậu ThânKhông trực xung30/01Kỷ DậuKhông trực xung31/01Canh TuấtKhông trực xung01/02Tân HợiKhông trực xung02/02Nhâm TýTrực xung tuổi03/02Quý SửuKhông trực xung04/02Giáp DầnKhông trực xung05/02Ất MãoKhông trực xung06/02Bính ThìnKhông trực xung07/02Đinh TỵKhông trực xung08/02Mậu NgọKhông trực xung09/02Kỷ MùiKhông trực xung10/02Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
